MÁY HÀN QUE ĐIỆN TỬ ARES 400 JASIC

Hancatmanhhung 19/08/2023 2 phút đọc

Thương hiệu: Jasic
Mã sản phẩm: ARES 400 (Phụ kiện kèm theo: 02 Đầu nối nhanh 35×50)
Mô tả sản phẩm:
+ Sử dụng công nghệ inverter IGBT, tiết kiệm điện năng sử dụng. Chế độ chống giật thích hợp với môi trường có độ ẩm cao, chế độ tự ngắt khi quá dòng, quá nhiệt
+ Dòng hàn tối đa tới 400A. Hàn que 2.0-5.0mm. Hàn que 4.0mm hiệu suất 100%. Hàn que 5.0mm hiệu suất 60%
+ Bảng điều khiển hoạt động dễ dàng và đơn giản
+ Tính năng “Hot start” dành cho các loại que hàn khó mồi (que ẩm, que 7016…)
+ Chất lượng mối hàn tuyệt vời, đặc tính động hồ quang tối ưu
+ Thiết kế hiện đại, dòng hàn khỏe, hàn êm, ít bắn tóe, độ ngấu sâu
+ Thích hợp cho tất cả các điện cực: axit, cơ bản, không gỉ
Model ARES 400
Điện áp vào định mức (V) 3 pha, AC380V±15%, 50 Hz
Công suất định mức (KVA)  16
Phạm vi điều chỉnh dòng hàn (A)  30 – 400
Phạm vi điều chỉnh điện áp hàn (V) 21.2-36
Điện áp không tải (V)  65
Chu kỳ tải Imax (40°C) (%)  40
Hiệu suất (%)  85
Hệ số công suất (cosφ)  0.93
Cấp bảo vệ (IP)  21
Cấp bảo vệ IP21S
Cấp cách điện  F
Kích thước (có tay cầm) (mm)  618 x 330 x 441
Đường kính que hàn (mm)  2.0~5.0
Trọng lượng (kg)  19
Danh mục:

Mô tả

Thương hiệu: Jasic
Mã sản phẩm: ARES 400 (Phụ kiện kèm theo: 02 Đầu nối nhanh 35×50)
Mô tả sản phẩm:
+ Sử dụng công nghệ inverter IGBT, tiết kiệm điện năng sử dụng. Chế độ chống giật thích hợp với môi trường có độ ẩm cao, chế độ tự ngắt khi quá dòng, quá nhiệt
+ Dòng hàn tối đa tới 400A. Hàn que 2.0-5.0mm. Hàn que 4.0mm hiệu suất 100%. Hàn que 5.0mm hiệu suất 60%
+ Bảng điều khiển hoạt động dễ dàng và đơn giản
+ Tính năng “Hot start” dành cho các loại que hàn khó mồi (que ẩm, que 7016…)
+ Chất lượng mối hàn tuyệt vời, đặc tính động hồ quang tối ưu
+ Thiết kế hiện đại, dòng hàn khỏe, hàn êm, ít bắn tóe, độ ngấu sâu
+ Thích hợp cho tất cả các điện cực: axit, cơ bản, không gỉ
Model ARES 400
Điện áp vào định mức (V) 3 pha, AC380V±15%, 50 Hz
Công suất định mức (KVA)  16
Phạm vi điều chỉnh dòng hàn (A)  30 – 400
Phạm vi điều chỉnh điện áp hàn (V) 21.2-36
Điện áp không tải (V)  65
Chu kỳ tải Imax (40°C) (%)  40
Hiệu suất (%)  85
Hệ số công suất (cosφ)  0.93
Cấp bảo vệ (IP)  21
Cấp bảo vệ IP21S
Cấp cách điện  F
Kích thước (có tay cầm) (mm)  618 x 330 x 441
Đường kính que hàn (mm)  2.0~5.0
Trọng lượng (kg)  19
Cần tư vấn thêm về nội dung này?

Chúng tôi tiếp nhận và tư vấn nhanh chóng, bảo mật.