Máy hàn tig lạnh 250S W228 Jasic

Hancatmanhhung 17/08/2023 2 phút đọc

Thương hiệu: Jasic
Mã sản phẩm: TIG250S W228 (Phụ kiện đi kèm: Súng hàn TIG 4m; Dây khí; Kẹp mát 300A  2.5m; Đồng hồ Argon ren trong hoặc ren ngoài)
Mô tả sản phẩm:
+ Máy hàn TIG dòng 250A, có 2 chế độ hàn TIG thường và TIG lạnh
+ TIG lạnh là công nghệ mới nhất, nhiệt sinh ra ít, thích hợp hàn vật liệu từ 0.5-5mm.
+ Hàn mỏng đẹp hơn, dễ hơn, thẩm mỹ cao, không bị cong vênh do biến dạng nhiệt
+ Hàn inox cho mối hàn trắng, sáng, đẹp mà không cần mài
+ Áp dụng mạch bội áp đời mới, dễ mồi hồ quang, hàn điểm nhanh, ít bắn tóe hơn so với máy hàn TIG thông thường
+ Vỏ ngoài chống bụi và chống thấm nước cao
MÔ TẢ ĐVT THÔNG SỐ
Điện áp vào vào định mức  1 pha AC220V±15%    50Hz/60Hz
Công suất đầu vào (KVA) 6.53
Hệ số công suất (cosφ) 0.74
Điện áp hở mạch (V) 66
Đầu ra định mức (A/V)  220/18.3
Phạm vi điều chỉnh dòng hàn TIG (A) TIG thường: 10~220
TIG lạnh: 50- 250
Thời gian hàn (TIG lạnh) (Ms) 1-900
Thời gian nghỉ (TIG lạnh) (s) 0.1~10
Thời gian trễn khí (TIG thường) (s) 2~10
Đặc tính đầu ra của hồ quang (TIG thường)  CC (dòng hàn cố định)
Chu kỳ tải định mức (TIG thường) (%) 35
Kiểu mồi hồ quang HF
Hiệu suất (%) 85%
Cấp bảo vệ IP21S
Cấp cách điện F
Kích thước ( có tay cầm) (mm) 425×165×320
Trọng lượng (kg)  8
Danh mục:

Mô tả

Thương hiệu: Jasic
Mã sản phẩm: TIG250S W228 (Phụ kiện đi kèm: Súng hàn TIG 4m; Dây khí; Kẹp mát 300A  2.5m; Đồng hồ Argon ren trong hoặc ren ngoài)
Mô tả sản phẩm:
+ Máy hàn TIG dòng 250A, có 2 chế độ hàn TIG thường và TIG lạnh
+ TIG lạnh là công nghệ mới nhất, nhiệt sinh ra ít, thích hợp hàn vật liệu từ 0.5-5mm.
+ Hàn mỏng đẹp hơn, dễ hơn, thẩm mỹ cao, không bị cong vênh do biến dạng nhiệt
+ Hàn inox cho mối hàn trắng, sáng, đẹp mà không cần mài
+ Áp dụng mạch bội áp đời mới, dễ mồi hồ quang, hàn điểm nhanh, ít bắn tóe hơn so với máy hàn TIG thông thường
+ Vỏ ngoài chống bụi và chống thấm nước cao
MÔ TẢ ĐVT THÔNG SỐ
Điện áp vào vào định mức  1 pha AC220V±15%    50Hz/60Hz
Công suất đầu vào (KVA) 6.53
Hệ số công suất (cosφ) 0.74
Điện áp hở mạch (V) 66
Đầu ra định mức (A/V)  220/18.3
Phạm vi điều chỉnh dòng hàn TIG (A) TIG thường: 10~220
TIG lạnh: 50- 250
Thời gian hàn (TIG lạnh) (Ms) 1-900
Thời gian nghỉ (TIG lạnh) (s) 0.1~10
Thời gian trễn khí (TIG thường) (s) 2~10
Đặc tính đầu ra của hồ quang (TIG thường)  CC (dòng hàn cố định)
Chu kỳ tải định mức (TIG thường) (%) 35
Kiểu mồi hồ quang HF
Hiệu suất (%) 85%
Cấp bảo vệ IP21S
Cấp cách điện F
Kích thước ( có tay cầm) (mm) 425×165×320
Trọng lượng (kg)  8
Cần tư vấn thêm về nội dung này?

Chúng tôi tiếp nhận và tư vấn nhanh chóng, bảo mật.